Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “his”

126 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ his

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I suppose a suicide who holds a pistol to his skull feels much the same wonder at what will come next as I felt then.

    Từ trong câu: his, will, suppose, feel, next, he, suicide, wonder

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My spirit God will receive, and my body shall sleep in Jesus till, being raised in his image, it shall also be received into glory.

    Từ trong câu: spirit, sleep, god, till, glory, his, receive, body

    C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never was feared of Flint in his life, and, by the powers, I’ll face him dead.

    Từ trong câu: never, him, power, by, fear, life, face, dead

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And will he hold out both his hands to me, as when thou ledst me to him from the brook-side?”

    Từ trong câu: hold, out, he, him, when, both, as, hand

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ his

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.