Câu tiếng Anh có từ “his”
153 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ his
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was an expression of sadness on his face, formerly so cheerful, and his hair had grown greyer since the spring.
Từ trong câu: his, so, hair, since, gray, spring, on, cheerful
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was much monotony in seeing Christie coming regularly to his work for so long a time.
Từ trong câu: monotony, regularly, his, much, see, come, work, long
Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many men of less importance and less merit whose lives are better known than his.
Từ trong câu: know, known, live, man, whose, less, there, better
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though he could hardly stand, there was still plenty of vigour in his voice.
Từ trong câu: plenty, stand, though, voice, could, vigour, hardly, still
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ his
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.