Câu tiếng Anh có từ “his”
157 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ his
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He had made no noise, yet it ceased from its howling and tried to sense his presence.
Từ trong câu: his, and, sense, he, to, no, try, its
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an expression of sadness on his face, formerly so cheerful, and his hair had grown greyer since the spring.
Từ trong câu: his, so, hair, since, gray, spring, on, cheerful
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He now handed her a packet containing a fairly good sum of money, which he had obtained from his bankers for the purpose.
Từ trong câu: money, which, have, from, hand, obtain, his, sum
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He became noticeably short of breath, even in his earlier life his lungs had not been very reliable.
Từ trong câu: breath, not, become, of, be, have, lung, his
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He felt as he had once felt in his rash youth when another boy had enticed him on the merry-go-round at a picnic.
Từ trong câu: rash, once, another, him, picnic, youth, boy, his
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Following him with my eyes, I saw him lift his hat and accost a graceful, fashionably dressed woman who had just appeared from the booking-office.
Từ trong câu: follow, just, hat, graceful, my, eye, from, his
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the stories of ghosts and goblins that he had heard in the afternoon now came crowding upon his recollection.
Từ trong câu: the, recollection, of, and, upon, come, story, have
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Buck stood and looked on, the successful champion, the dominant primordial beast who had made his kill and found it good.
Từ trong câu: dominant, the, stand, on, look, and, beast, have
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ his
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.