E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “his”

44 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ his

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Every day at three he quit work at his printing plant and motored to a secret hide-away in the Village.

    Từ trong câu: and, the, motor, quit, to, secret, village, his

    Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ his

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.