Câu tiếng Anh có từ “his”
157 câu thật có từ his hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: his nghĩa là của anh ấy, của ông ấy (tính từ sở hữu và đại từ sở hữu). his là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ his
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The pain of his continued residence in Highbury, however, must certainly be lessened by his marriage.
Từ trong câu: however, residence, continue, pain, marriage, certainly, his
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man must be a prodigy who can contain his morals and manners undepraved under such circumstances.
Từ trong câu: circumstance, under, and, can, moral, manner, his, man
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the first glimmer of any possible obscurity he must shut his eyes tight and pass on in search of something easier.
Từ trong câu: first, and, the, in, tight, he, search, shut
Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ his
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ his trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ his hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ his xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ his gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ his?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ his: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.