Câu tiếng Anh có từ “enjoy”
1.568 câu thật có từ enjoy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enjoy nghĩa là thưởng thức. enjoy là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: derive or receive pleasure from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enjoy
Danh sách câu dẫn chứng (1.568 câu)
"We must think of something nice," answered Dete; "a soft roll of white bread; she would enjoy that, for now she is old she can hardly eat the hard, black bread."
Từ trong câu: black, think, something, nice, answer, soft, roll, white
Johanna Spyri, Heidi - Bản dịch tiếng Anh, PD-US
Joseph was sitting at his breakfast--a little weak tea, dry bread, and very dubious butter--which Nanny had set for him, and which he was enjoying because he was hungry.
Từ trong câu: weak, sit, breakfast, little, tea, dry, bread, butter
George MacDonald, At the Back of the North Wind - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
No sooner said than done; we left the fowls picking up the least crumb they could find of the questionable food, and assembled to enjoy our evening meal of roast penguin.
Từ trong câu: soon, leave, pick, up, least, crumb, find, food
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, Ghi công tác giả & ấn bản gốc
With that he heaved a great sigh, and then, as if he had discharged his duty to the past, put his feet up on the sofa and enjoyed Amy’s letter luxuriously.
Từ trong câu: discharge, great, sigh, duty, past, put, foot, up
Louisa May Alcott, Little Women - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
I should think she’d hate to poke herself where she isn’t wanted,” said Jo crossly, for she disliked the trouble of overseeing a fidgety child when she wanted to enjoy herself.
Từ trong câu: crossly, oversee, think, hate, herself, want, dislike, trouble
Louisa May Alcott, Little Women - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Then he cut some thin slices from the meat he had cured himself in the pure air, and the doctor enjoyed his dinner better than he had for a whole year past.
Từ trong câu: thin, meat, pure, cut, slice, cure, himself, air
Johanna Spyri, Heidi - Bản dịch tiếng Anh, PD-US
Edward brought us a most charming account of the place: the most complete thing of its kind, he said, that ever was, and you all seemed to enjoy it beyond any thing.
Từ trong câu: complete, bring, charm, account, place, thing, kind, ever
Jane Austen, Sense and Sensibility - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
So that, in fact, you see, if people do but know how to set about it, every comfort may be as well enjoyed in a cottage as in the most spacious dwelling.”
Từ trong câu: spacious, fact, see, people, know, set, every, comfort
Jane Austen, Sense and Sensibility - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng enjoy nằm ở trang từ điển: enjoy đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enjoy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enjoy trong kho câu?
- Kho câu có 1.568 câu có từ enjoy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.066 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enjoy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enjoy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 492 câu, rồi Bậc B1 với 300 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.