crossly
trạng từB2crossly nghĩa là chéo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crossly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ill-natured manner.
Các nét nghĩa của từ crossly
- 1trạng từB2
in an ill-natured manner
→một cách xấu tính(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩagrouchily · grumpily
Câu hỏi thường gặp về crossly
crossly nghĩa là gì?
crossly nghĩa là chéo (bản dịch máy, chưa biên tập). crossly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ill-natured manner.
crossly được dùng trong câu như thế nào?
“Then what are we goun' to do?” demanded Mela, almost crossly. (William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crossly, mã đối chiếu EV-D5851F9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng