Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crossly

trạng từB2
Ý nghĩa trọng tâmBậc B2

crossly nghĩa là chéo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crossly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ill-natured manner.

Các nét nghĩa của từ crossly

  1. 1trạng từ
    B2

    in an ill-natured manner

    →

    một cách xấu tính(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩagrouchily · grumpily

Câu hỏi thường gặp về crossly

crossly nghĩa là gì?

crossly nghĩa là chéo (bản dịch máy, chưa biên tập). crossly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ill-natured manner.

crossly được dùng trong câu như thế nào?

“Then what are we goun' to do?” demanded Mela, almost crossly. (William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crossly, mã đối chiếu EV-D5851F9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crossly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crossly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Then what are we goun' to do?” demanded Mela, almost crossly.

“Vậy chúng ta sẽ làm gì đây?” Mela hỏi, gần như cáu kỉnh.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374.· Nguyên văn tiếng Anh
'Not I,' it said crossly, rubbing its face with its feet.
E. Nesbit, Five Children and It. Nguồn: Project Gutenberg #778.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Peter looked towards the cupboard where the bread and cheese were kept and said crossly, "I never said that I should forget the X."

Peter nhìn về phía tủ đựng bánh mì và pho mát và nói một cách cáu kỉnh, "Tôi chưa bao giờ nói rằng tôi nên quên chữ X."dịch máy, chưa biên tập

Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448.· Nguyên văn tiếng Anh
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.

“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4929.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US