Câu tiếng Anh có từ “crazy”
251 câu thật có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crazy nghĩa là điên rồ. crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crazy
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Don't get the idea that anybody, including that crazy green cat, has made me go soft.
Từ trong câu: crazy, green, get, idea, anybody, include, cat, make
Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He may’ve been half-witted, but you must have been crazy.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She told me afterwards she reckoned she'd have gone raving crazy if it hadn't been for Mr. White's sister's ears--being deaf, so.”
Từ trong câu: crazy, deaf, afterwards, tell, afterward, reckon, go, mr
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We've all been so crazy over basketball that we've neglected to think about our class responsibilities.
Từ trong câu: basketball, crazy, neglect, think, class, responsibility
Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Sophomore Year at High School The Record of the Girl Chums in Work and Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #15344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has rushed about the moor in a crazy state and eventually fallen over here and broken his neck.”
Từ trong câu: eventually, crazy, neck, fallen, rush, moor, state, fall
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, you see, Jo is crazy about horses and so am I, but we’ve only got an old sidesaddle and no horse.
Từ trong câu: horse, crazy, see, get, old
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"They've gone crazy in there!" he cried excitedly.
Từ trong câu: excitedly, go, crazy, cry
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He’s always been crazy about you—and now father has given him the upper farm in his own name and there’s nothing to prevent him from getting married.
Từ trong câu: upper, prevent, always, crazy, now, father, give, farm
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also learn that Dr. Valentine, the head scientist, has made Martin crazy.
Từ trong câu: valentine, learn, dr, head, scientist, make, crazy
«The Secret of NIMH 2: Timmy to the Rescue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220716 (bản sửa đổi 10973913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Something is going wrong, some unexpected behavior has popped up or something else is driving you crazy.
Từ trong câu: unexpected, something, go, wrong, behavior, pop, up, else
«Bourne Shell Scripting/Debugging and signal handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75223 (bản sửa đổi 4608093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ever since that fellow happened to come into the new house that day, you've been perfectly crazy to get in with them.
Từ trong câu: perfectly, ever, since, fellow, happen, come, new, house
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve never said a word to a mortal about it, but it seems to me I’ve just got to talk it out with some one at last or go crazy.
Từ trong câu: mortal, never, word, seem, get, talk, out, last
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crazy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crazy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crazy trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crazy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crazy: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.