Câu tiếng Anh có từ “crazy”
250 câu thật có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crazy nghĩa là điên rồ. crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crazy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Are you crazy,” I asked, “to want a lock of my hair?
Từ trong câu: crazy, ask, want, lock, hair
Mary Jane Holmes, Lucy Harding. Nguồn: Project Gutenberg #74921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could a man, not crazy, carry more care upon his brain?
Từ trong câu: crazy, man, carry, care, brain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you want to drive me crazy?
Từ trong câu: crazy, want, drive
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you crazy?” exclaimed Thénardier, as loudly as one can exclaim and still speak low; “what have you come here to hinder our work for?”
Từ trong câu: crazy, loudly, exclaim, still, speak, low, come, hinder
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Did he ever strike you as being crazy—this brother of hers?”
Từ trong câu: hers, crazy, ever, strike, brother
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Was she too crazy to remember that these things really happened?”
Từ trong câu: really, crazy, remember, thing, happen
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Are you crazy?" she said to the manager: "what is the use of these imbeciles with their hand-clapping?
Từ trong câu: clap, crazy, manager, use, hand
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Does it ever worry you thinking of modern conditions and the crazy scramble of it all?
Từ trong câu: scramble, ever, worry, think, modern, condition, crazy
Ridgwell Cullum, The Saint of the Speedway. Nguồn: Project Gutenberg #62533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crazy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crazy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crazy trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crazy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crazy: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.