Câu tiếng Anh có từ “crazy”
166 câu thật có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crazy nghĩa là điên rồ. crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crazy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
More would probably drive him crazy with ennui, but this is just enough.
Từ trong câu: crazy, probably, drive, enough
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that the spring would be busy, but I had no idea it would be crazy.
Từ trong câu: crazy, know, spring, busy, idea
«Guide to First Year Teaching/What to Expect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72456 (bản sửa đổi 3305637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He looks at his hands and realizes that they must be his and the he would be crazy not to think so.
Từ trong câu: crazy, look, hand, realize, think
«Descartes/Srobinso», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25369 (bản sửa đổi 2464237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The idea is crazy, of course, or so it would appear.
Từ trong câu: appear, crazy, idea, course
«Computers & Society/Setting the scene/Learning how to ask questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156922 (bản sửa đổi 3259555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I'm not so crazy that I wouldn't be able to see an error in calculus when it was pointed out to me.
Từ trong câu: calculus, crazy, able, see, error, point, out
Boyd Ellanby, Chain Reaction. Nguồn: Project Gutenberg #51255. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At last Herr Modersohn found some one who was neither dead nor crazy, and who would take it upon himself to repeat the English verse.
Từ trong câu: verse, crazy, last, find, neither, dead, take, himself
Thomas Mann, Buddenbrooks, volume 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #72962. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her flightiness would have driven any man crazy who had an opinion of his own.
Từ trong câu: flightiness, drive, man, crazy, opinion
F. J. Foakes-Jackson, Social life in England, 1750-1850. Nguồn: Project Gutenberg #74856. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A mind of this sort, peevish, bitter, misanthropical, it seems would have been driven crazy by the war, but on the contrary it served to tranquilise it.
Từ trong câu: tranquilise, mind, sort, bitter, seem, drive, crazy, war
Romain Rolland, Clerambault: The Story of an Independent Spirit During the War. Nguồn: Project Gutenberg #10868. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crazy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crazy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crazy trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crazy gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crazy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crazy: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.