Câu tiếng Anh có từ “crazy”
250 câu thật có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crazy nghĩa là điên rồ. crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crazy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It may sound crazy, so a worked example can show this more clearly.
Từ trong câu: crazy, clearly, sound, work, example, show
«Trigonometry/For Enthusiasts/Chebyshev Polynomials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242641 (bản sửa đổi 4603171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“He may’ve been half-witted, but you must have been crazy.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Come on, and may the Lord prosper our crazy schemes!"
Từ trong câu: crazy, come, prosper, scheme
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A grain man might have condemned it as a "crazy quilt" because bits of high color obtruded inharmoniously.
Từ trong câu: crazy, grain, man, condemn, because, bit, high, color
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If something crazy happens, you may want to panic.
Từ trong câu: crazy, panic, something, happen, want
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Stay Safe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386274 (bản sửa đổi 4400762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ideas that seem crazy may not seem so doubtful at a later point.
Từ trong câu: doubtful, idea, seem, crazy, late, point
«The University of 2050/The Transphysical Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463261 (bản sửa đổi 4392487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crazy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crazy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crazy trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crazy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crazy: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.