Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crazy”

251 câu thật có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crazy nghĩa là điên rồ. crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crazy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His face was snarling and savage, and his eyes were crazy.

    Từ trong câu: crazy, face, eye

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was crazy all the time, and never seemed to notice that I was taking care of him.

    Từ trong câu: crazy, time, never, seem, notice, take, care

    W. L. Alden, A new Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #70016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some became very much alarmed, and it was reported that some went crazy, and thought the world was coming to an end.

    Từ trong câu: crazy, alarm, become, much, report, go, think, world

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was getting crazy and ruinous, now, from long neglect.

    Từ trong câu: neglect, crazy, long, ruinous, get, now

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was thinking now that she always had known that Milly Snow was “queer,” but she had not supposed she was crazy.

    Từ trong câu: known, crazy, think, now, always, know, snow, queer

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some prisoners were acting crazy; doing weird and unpredictable things.

    Từ trong câu: unpredictable, prisoner, act, crazy, do, weird, thing

    Eugene C. Jacobs, Blood Brothers: A Medic's Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #8423. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was heading east, I think.—Is your Captain crazy?” whispering Fedallah.

    Từ trong câu: whisper, head, east, think, captain, crazy

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crazy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plumb crazy62 lần
crazy quilt61 lần
crazy snake90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crazy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crazy trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crazy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crazy: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.