Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crazy”

251 câu thật có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crazy nghĩa là điên rồ. crazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected with madness or insanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crazy

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • I don' know where he got the idea; he must be crazy.”

    Từ trong câu: crazy, idea, do, know, get

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The girl must be clean crazy," she ejaculated, "to venture on the stormy sea such a night!

    Từ trong câu: crazy, stormy, girl, clean, venture, sea, night

    May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He may’ve been half-witted, but you must have been crazy.

    Từ trong câu: crazy, half

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be crazy, or everybody would be doing it.”

    Từ trong câu: crazy, everybody, do

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want you to understand that you must not drive people crazy out in the streets with your villainous Yankee songs."

    Từ trong câu: crazy, want, understand, drive, people, out, street, song

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looks at his hands and realizes that they must be his and the he would be crazy not to think so.

    Từ trong câu: crazy, look, hand, realize, think

    «Descartes/Srobinso», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25369 (bản sửa đổi 2464237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We must have a new boat, instead of this old crazy one, and will be obliged to have a vehicle of some kind.

    Từ trong câu: crazy, new, boat, instead, old, oblige, vehicle, kind

    Mrs. Oliphant, Harry Muir. Nguồn: Project Gutenberg #72777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must be crazy!" said the guard, shrugging his shoulders.

    Từ trong câu: shrug, crazy, guard, shoulder

    Horatio, Jr. Alger, A Boy's Fortune; Or, The Strange Adventures of Ben Baker. Nguồn: Project Gutenberg #52017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then you must be crazy!" she blurts out impulsively.

    Từ trong câu: blurt, crazy, out

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must be crazy!” exclaimed Tom automatically.

    Từ trong câu: automatically, crazy

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly impropriety--this laborious exposure of a naked emotion was, in such a milieu, essentially improper--Louise must be crazy!

    Từ trong câu: improper, milieu, certainly, exposure, naked, emotion, essentially, crazy

    Clemence Dane, Regiment of Women. Nguồn: Project Gutenberg #40264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Marilla, if I’m not crazy and not asleep she can’t be such stuff as dreams are made of . . . she must be real.

    Từ trong câu: must, asleep, stuff, dream, are, such, if, crazy

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got bitten and went vicious and crazy, and they've had to chase me out and hunt me to my death like a mad dog!

    Từ trong câu: bite, hunt, death, mad, vicious, chase, dog, crazy

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crazy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plumb crazy62 lần
crazy quilt61 lần
crazy snake90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crazy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crazy trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ crazy hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crazy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crazy: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.