E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candy”

180 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When Candy joins them, Crooks too says he may help on the new farm.

    Từ trong câu: candy, join, help, new, farm

    «Of Mice and Men/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230262 (bản sửa đổi 4092483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When she did come, she would bring me some candy or cakes or something like that.

    Từ trong câu: candy, come, bring, cake, something, like

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Example: If you finish your homework, I'll give you some candies.

    Từ trong câu: candy, homework, example, finish, give

    «French For Football/Grammar/Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220411 (bản sửa đổi 4052651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every day watching TV and eating candy was in the long run not the way to great happiness.

    Từ trong câu: candy, every, day, watch, tv, eat, long, run

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Candies () was a famous Japanese singing girl group.

    Từ trong câu: candy, famous, sing, girl, group

    «Candies (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 10674643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How many pieces of candy did he start with?

    Từ trong câu: candy, many, piece, start

    «Algebra/Chapter 3/Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469950 (bản sửa đổi 4533310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the town turned out for the celebration, gifts were hung on the tree, and everyone was given candy.

    Từ trong câu: candy, everyone, celebration, town, turn, out, gift, hang

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This candy means children can grow well.

    Từ trong câu: candy, mean, child, grow, well

    «Shichi-Go-San», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275764 (bản sửa đổi 9246116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She finds Evelyn eating candy and crying.

    Từ trong câu: candy, find, eat, cry

    «Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255335 (bản sửa đổi 3234735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stop crying and I’ll give you a piece of candy.

    Từ trong câu: cry, candy, stop, give, piece

    «Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He played a man who gave candy to kids.

    Từ trong câu: kid, candy, play, man, give

    «Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They do not like their children eating candy.

    Từ trong câu: eat, candy, like, child

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Reward-Punish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180803 (bản sửa đổi 4665164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The juice is used to make candy and ice cream.

    Từ trong câu: ice, cream, candy, juice, use, make

    «Soursop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46073 (bản sửa đổi 7215713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On his festivals, there were lots of candy.

    Từ trong câu: festival, lot, candy

    «Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His father made candy and owned restaurants.

    Từ trong câu: own, restaurant, candy, father, make

    «Hart Crane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997504 (bản sửa đổi 10774996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The dog was something that Candy had owned and shared his life with.

    Từ trong câu: own, dog, something, candy, share, life

    «Of Mice and Men/Themes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230266 (bản sửa đổi 3412215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also often paired with fruit dishes or candies.

    Từ trong câu: fruit, dish, pair, candy, often

    «Horticulture/Melissa officinalis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122260 (bản sửa đổi 2255856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng candy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • molasses candy170 lần
  • sugar candy273 lần
  • peppermint candy29 lần
  • candy peel26 lần
  • candy fruits56 lần
  • sticks of candy57 lần
  • hoarhound candy13 lần
  • cream candy37 lần
  • stick of candy107 lần
  • candy lemon20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.