E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candy”

180 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You will find the rock candy first thing on your left.

    Từ trong câu: candy, find, rock, first, thing, leave

    «Star Fox Adventures/Walkthrough/Starting with Fox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432563 (bản sửa đổi 4609331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I’ll take this barrel back to town to-morrow myself; and when I come back I shall have the candy.”

    Ngày mai tôi sẽ tự mình mang thùng này về thị trấn; và khi tôi quay lại tôi sẽ có kẹo.”

    Từ trong câu: candy, barrel, take, back, town, myself, come

    Caroline Abbot Stanley, The First Church's Christmas barrel. Nguồn: Project Gutenberg #70294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stop crying and I’ll give you a piece of candy.

    Từ trong câu: cry, candy, stop, give, piece

    «Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Dunno’s I’d call it exactly a pleasure trip, but I guess we’ll pull through somehow, as the molasses candy said to the sugar bowl.

    Từ trong câu: bowl, candy, call, exactly, pleasure, trip, guess, pull

    William Theophilus Nichols, The Safety First Club and the Flood. Nguồn: Project Gutenberg #64566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He takes her into one of those sugar-candy, preserved fruit, ice, and pastry shops which abound, and asks her tenderly what she'll have?

    Từ trong câu: pastry, take, sugar, candy, preserve, fruit, ice, shop

    Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here," said the girl, beguilingly, "when you've done it I'll give you two long sucks of my lemon candy."

    Từ trong câu: beguilingly, girl, give, long, suck, lemon, candy

    Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pretty soon my eye fell on a notice of a candy route for sale, hoss and waggin', good-will and fixtures, the whole concern.

    Từ trong câu: fixture, pretty, soon, eye, fall, notice, candy, route

    Laura Elizabeth Howe Richards, The Wooing of Calvin Parks. Nguồn: Project Gutenberg #31320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng candy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molasses candy170 lần
sugar candy273 lần
peppermint candy29 lần
candy peel26 lần
candy fruits56 lần
sticks of candy57 lần
hoarhound candy13 lần
cream candy37 lần
stick of candy107 lần
candy lemon20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.