Câu tiếng Anh có từ “candy”
180 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He reached in a bag lined with fur which was strapped on them and gave them both a stick of candy.
Từ trong câu: strap, candy, reach, bag, line, fur, give, stick
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every one has a little money with which to buy gaudy boxes of candy; every girl has a chew of gum.
Từ trong câu: chew, gum, candy, gaudy, every, little, money, buy
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A land where there is plenty of candy for the kiddies, playgrounds for all; and from which the spectre of want has departed.
Từ trong câu: playground, land, plenty, candy, want, depart
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This includes all kinds of human sweets, such as chocolate or candy, which are unhealthy and even dangerous.
Từ trong câu: chocolate, include, kind, human, sweet, candy, unhealthy, even
«Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At Christmas time, we had heaps to eat, cakes, homemade molasses candy that you pulled, popcorn, horse apples which wuz good, mo' better'n any apples we get these days.
Từ trong câu: popcorn, time, heap, eat, cake, homemade, candy, pull
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.