Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candy”

210 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In one corner, an old woman was driving a busy trade in penny-worths of barley candy.

    Từ trong câu: candy, corner, old, woman, drive, busy, trade, penny

    Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Candies were working as a comedian in TV programs as well.

    Từ trong câu: comedian, candy, work, tv, program, well

    «Candies (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 10674643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The men were buying tobacco and candy with what money they had left, were showing each other new boots and gloves and blue flannel shirts.

    Từ trong câu: tobacco, glove, shirt, man, buy, candy, money, leave

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “All we were eating was popcorn and chocolate bars and hot dogs with onions and piccalilli and mustard and cotton candy and Orange-dee-lite.

    Từ trong câu: popcorn, eat, chocolate, bar, hot, dog, onion, mustard

    John Jakes, The cybernetic kid. Nguồn: Project Gutenberg #77658. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng candy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molasses candy170 lần
sugar candy273 lần
peppermint candy29 lần
candy peel26 lần
candy fruits56 lần
sticks of candy57 lần
hoarhound candy13 lần
cream candy37 lần
stick of candy107 lần
candy lemon20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.