Câu tiếng Anh có từ “candy”
210 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Elcie says she thinks that is why she has always liked stick candy.
Từ trong câu: candy, think, always, like, stick
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, besides the six candy pillows, I have hidden a licorice taffy.
Từ trong câu: candy, besides, six, pillow, hidden
Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Know nothing about Russia, yet have acquired a taste for the fine candies of the Moscovites?
Từ trong câu: candy, know, nothing, acquire, taste, fine
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hard Candy has sold over four million copies around the world.
Từ trong câu: candy, hard, sell, four, million, copy, around, world
«Hard Candy (Madonna album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332436 (bản sửa đổi 9757114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Or is it some of the shoppers who have forgotten some toy they bought during the day?” asked the Candy Rabbit.
Từ trong câu: toy, candy, rabbit, shopper, forget, buy, day, ask
Laura Lee Hope, The story of a sawdust doll. Nguồn: Project Gutenberg #69129. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A land where there is plenty of candy for the kiddies, playgrounds for all; and from which the spectre of want has departed.
Từ trong câu: playground, land, plenty, candy, want, depart
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Here," said the girl, beguilingly, "when you've done it I'll give you two long sucks of my lemon candy."
Từ trong câu: beguilingly, girl, give, long, suck, lemon, candy
Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.