Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candy”

210 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There were biscuits, the Marie and the plain kind, sardines, preserved ginger, cooking raisins, and candied peel and marmalade.

    Từ trong câu: candy, ginger, preserve, plain, peel, cooking, kind, cook

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "People think it's candy, because there is Sugar Babies candy," she explains, "but in the old days, babies meant beautiful show girls.

    Từ trong câu: candy, people, think, because, sugar, baby, explain, old

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Gifts consisted mostly of candies, nuts and fruits but there was always some useful article of clothing included, something they were not accustomed to having.

    Từ trong câu: candy, gift, consist, mostly, nut, fruit, always, useful

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On his festivals, there were lots of candy.

    Từ trong câu: festival, lot, candy

    «Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A land where there is plenty of candy for the kiddies, playgrounds for all; and from which the spectre of want has departed.

    Từ trong câu: playground, land, plenty, candy, want, depart

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a counter there with three divisions respectively devoted to cakes, candies, and pies.

    Từ trong câu: respectively, counter, division, devote, cake, candy, pie

    Mary C. Hungerford, The Friendly Five: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng candy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molasses candy170 lần
sugar candy273 lần
peppermint candy29 lần
candy peel26 lần
candy fruits56 lần
sticks of candy57 lần
hoarhound candy13 lần
cream candy37 lần
stick of candy107 lần
candy lemon20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.