Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candy”

210 câu thật có từ candy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candy nghĩa là kẹo. candy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He had been known to give free candy to local children.

    Từ trong câu: candy, know, give, free, local, child

    «Dean Corll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673159 (bản sửa đổi 10227770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A cadaverous little boy had appeared in their aisle, chanting, “Candies, French mixed candies, popcorn, peanuts and candy.”

    Từ trong câu: candy, popcorn, little, boy, appear, aisle, mix

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day had passed so rapidly, and had been so crowded with events and candy that I had had no time to think.

    Từ trong câu: candy, day, pass, rapidly, crowd, event, time, think

    Demetra Vaka, A Child of the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #66019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dog was something that Candy had owned and shared his life with.

    Từ trong câu: own, dog, something, candy, share, life

    «Of Mice and Men/Themes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230266 (bản sửa đổi 3412215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every empty candy-box and every withered flower had been lovingly saved.

    Từ trong câu: lovingly, every, empty, candy, box, wither, flower, save

    Mary Stewart Daggett, Mariposilla: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Emerson Gillis had spent ten cents for candy when he should have put it in his missionary box.

    Từ trong câu: cent, box, spend, ten, candy, put

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men were buying tobacco and candy with what money they had left, were showing each other new boots and gloves and blue flannel shirts.

    Từ trong câu: tobacco, glove, shirt, man, buy, candy, money, leave

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng candy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molasses candy170 lần
sugar candy273 lần
peppermint candy29 lần
candy peel26 lần
candy fruits56 lần
sticks of candy57 lần
hoarhound candy13 lần
cream candy37 lần
stick of candy107 lần
candy lemon20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candy trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ candy hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.