Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astonishment”

332 câu thật có từ astonishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astonishment nghĩa là sự kinh ngạc. astonishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astonishment

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng astonishment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter astonishment624 lần
exclamation of astonishment283 lần
blank astonishment261 lần
profound astonishment300 lần
dumb with astonishment242 lần
mute astonishment213 lần
unfeigned astonishment156 lần
intense astonishment264 lần
utmost astonishment212 lần
speechless astonishment132 lần
undisguised astonishment117 lần
unbounded astonishment117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonishment trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ astonishment hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astonishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonishment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonishment: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.