Câu tiếng Anh có từ “astonishment”
332 câu thật có từ astonishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astonishment nghĩa là sự kinh ngạc. astonishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astonishment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To their astonishment the Captain got slowly up from his chair, and took a Yorkshire weekly newspaper from his pile.
Từ trong câu: weekly, astonishment, captain, get, slowly, up, chair, take
Gordon Stables, The Sauciest Boy in the Service: A Story of Pluck and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #55663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stopped short with a face of astonishment, and then, quickly controlling himself, went up to Mr. Royall with a frank look.
Từ trong câu: frank, astonishment, stop, short, face, quickly, control, himself
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To his great astonishment the heavy bell went on from six to seven, and from seven to eight, and regularly up to twelve; then stopped.
Từ trong câu: bell, regularly, eight, six, great, astonishment, heavy, go
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Laudersdale looked up in slow and still astonishment; but Mr. Raleigh was already pouring out the glass of cream.
Từ trong câu: cream, mr, look, up, slow, still, astonishment, already
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astonishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utter astonishment | 624 lần |
| exclamation of astonishment | 283 lần |
| blank astonishment | 261 lần |
| profound astonishment | 300 lần |
| dumb with astonishment | 242 lần |
| mute astonishment | 213 lần |
| unfeigned astonishment | 156 lần |
| intense astonishment | 264 lần |
| utmost astonishment | 212 lần |
| speechless astonishment | 132 lần |
| undisguised astonishment | 117 lần |
| unbounded astonishment | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astonishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astonishment trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ astonishment hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astonishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astonishment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astonishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astonishment: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.