Câu tiếng Anh có từ “armchair”
118 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armchair
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
A man was sitting in an armchair before the fire, and Mrs. Medlock spoke to him.
Từ trong câu: armchair, fire, man, sit, mrs, speak
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A night-lamp was burning on the mantelpiece, and, in the armchair, lay a woman asleep.
Từ trong câu: armchair, night, lamp, burn, lay, woman, asleep
Guy de Maupassant, The works of Guy de Maupassant, Vol. 5 Une Vie and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21655. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland was going to bed, but Roderick flung himself into an armchair and chattered for an hour.
Từ trong câu: armchair, go, bed, himself, hour
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they entered the drawing-room Miss Spencer was sitting with her back to them, almost hidden in a deep armchair.
Từ trong câu: armchair, enter, draw, room, miss, sit, back, almost
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Phoebe, worn to a shadow, was sitting opposite the fire, in a little wooden armchair, and propped up by a pillow.
Phoebe tội nghiệp, kiệt sức, đang ngồi đối diện với đống lửa, trên chiếc ghế bành bằng gỗ nhỏ, tựa vào một chiếc gối.
Từ trong câu: armchair, poor, wear, shadow, sit, opposite, fire, little
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His talk, indeed, was one long invocation; and the little white-haired lady in the armchair was doing her best to play Melpomene.
Quả thực, bài nói chuyện của anh ấy là một lời kêu gọi dài dòng; và cô gái nhỏ tóc trắng ngồi trên ghế bành đang cố gắng hết sức để đóng vai Melpomene.
Từ trong câu: armchair, talk, indeed, long, little, white, hair, lady
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides an old horsehair armchair, there were two low plush “spring-rockers,” against the massive pedestals of which one was always stumbling in the dark.
Từ trong câu: armchair, besides, old, low, spring, massive, always, dark
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had dropped into her usual armchair, facing his, and was running her fingers through her rumpled hair.
Từ trong câu: running, armchair, finger, drop, usual, face, run, hair
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone else was standing, save that impudent young dog Fritz, who was lounging easily in an armchair, and flirting with the Countess Helga.
Từ trong câu: easily, armchair, lounge, everyone, else, stand, save, young
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was sitting in an armchair and a young lamb was standing by him shaking its tail in feeding-lamb fashion as Dickon knelt giving it milk from its bottle.
Từ trong câu: tail, bottle, sit, armchair, young, lamb, stand, shake
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Debra's people were sitting around in the armchairs onstage, the animatronic presidents stacked in neat piles in the wings.
Từ trong câu: onstage, people, sit, around, armchair, president, stack, neat
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| armchair upholstered | 16 lần |
| cushioned armchair | 19 lần |
| leathern armchair | 24 lần |
| wicker armchair | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.