Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armchair”

118 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armchair

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The two Doctors had taken two armchairs and sat squared off against each other.

    Từ trong câu: armchair, doctor, take, sit, square, off

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Returning to the room where he had sat alone before supper, he sank heavily into the armchair he had previously occupied.

    Trở lại căn phòng nơi anh đã ngồi một mình trước bữa tối, anh nặng nề ngồi xuống chiếc ghế bành anh đã ngồi trước đó.

    Từ trong câu: armchair, return, room, sit, alone, supper, sink, heavily

    Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had dropped into her usual armchair, facing his, and was running her fingers through her rumpled hair.

    Từ trong câu: running, armchair, finger, drop, usual, face, run, hair

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The squire had had everything repaired, and the public rooms and the sign repainted, and had added some furniture--above all a beautiful armchair for mother in the bar.

    Từ trong câu: everything, armchair, beautiful, public, repair, furniture, room, sign

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mme. Bonacieux had sunk into an armchair, without the power of moving.

    Từ trong câu: moving, sink, armchair, power, move

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng armchair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
armchair upholstered16 lần
cushioned armchair19 lần
leathern armchair24 lần
wicker armchair18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.