Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armchair”

113 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armchair

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "David, just find me some place where I can drop into an armchair and have some other middle-aged woman like myself to talk with.

    Từ trong câu: armchair, find, place, drop, middle, age, woman, like

    H. Irving Hancock, Dave Darrin's Fourth Year at Annapolis: Headed for Graduation and the Big Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #12775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sledges are also used in Austria, Germany, and Holland, and in many museums quaint old Dutch sledges can be seen, shaped like armchairs and richly gilded and painted.

    Từ trong câu: armchair, use, many, museum, old, see, shape, like

    Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great thoughts dictated into it from the comfort of an armchair, could easily be worked up into novel shape by a collaborator.

    Từ trong câu: collaborator, great, think, dictate, comfort, armchair, easily, work

    Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng armchair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
armchair upholstered16 lần
cushioned armchair19 lần
leathern armchair24 lần
wicker armchair18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.