Câu tiếng Anh có từ “armchair”
118 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armchair
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Think what it meant, you who may read this, in years to come, in civilised places, comfortably seated in your armchairs, conveniently near the cellaret, and,--honour our brave!
Từ trong câu: armchair, think, mean, read, year, come, place, comfortably
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| armchair upholstered | 16 lần |
| cushioned armchair | 19 lần |
| leathern armchair | 24 lần |
| wicker armchair | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.