Câu tiếng Anh có từ “armchair”
118 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armchair
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many squashy armchairs, and also more upright chairs and tables for doing homework.
Từ trong câu: armchair, many, upright, chair, table, do, homework
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Gryffindor House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83554 (bản sửa đổi 3241717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some gentleman enthroned in the authority of an official armchair said 'No,' and there was an end of it.
Từ trong câu: armchair, gentleman, authority, official, end
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the room there are yellow hangings and fat armchairs, with little underground tunnels that take the students to their sleeping rooms.
Từ trong câu: armchair, room, yellow, hang, fat, little, underground, tunnel
«Hogwarts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19187 (bản sửa đổi 11014394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Besides an old horsehair armchair, there were two low plush “spring-rockers,” against the massive pedestals of which one was always stumbling in the dark.
Từ trong câu: armchair, besides, old, low, spring, massive, always, dark
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a table on which stood some medicine bottles, a jug of milk, and a glass; an armchair of frowsy aspect, and two cane chairs.
Từ trong câu: armchair, table, stand, medicine, bottle, jug, milk, glass
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In his oratory there were two straw prie-Dieu, and there was an armchair, also in straw, in his bedroom.
Từ trong câu: bedroom, straw, armchair
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here, also, there are armchairs and a sofa in snow-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.
Từ trong câu: polish, sofa, crowded, snow, armchair, white, cover, crowd
Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| armchair upholstered | 16 lần |
| cushioned armchair | 19 lần |
| leathern armchair | 24 lần |
| wicker armchair | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.