Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armchair”

118 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armchair

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It has been said that armchair generals study tactics, while real generals study logistics.

    Từ trong câu: armchair, general, study, tactic, real

    «Introduction to Strategic Studies/What Is Strategy? Why Study Strategy?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7814 (bản sửa đổi 2447090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My body has remained in this armchair and has, I regret to observe, consumed in my absence two large pots of coffee and an incredible amount of tobacco.

    Từ trong câu: amount, armchair, incredible, consume, pot, body, remain, regret

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Sit down--sit down, Beaufort: push up the yellow armchair; now I've got you I want a good gossip.

    Từ trong câu: gossip, sit, down, push, up, yellow, armchair, now

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ah, you have reflected!” said the prisoner, sitting down in her armchair, with a smile of disdain; “and I also have reflected.”

    Từ trong câu: also, disdain, reflect, prisoner, sit, down, armchair, smile

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This awakening you have given me; allow me, then, to enjoy it at my ease,” and taking her hand, she drew her toward the armchair by the bedside.

    Từ trong câu: bedside, give, allow, enjoy, ease, take, hand, draw

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng armchair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
armchair upholstered16 lần
cushioned armchair19 lần
leathern armchair24 lần
wicker armchair18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.