Câu tiếng Anh có từ “armchair”
118 câu thật có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armchair nghĩa là ghế bành. armchair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: chair with a support on each side for arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armchair
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He would impersonate Macklin in his armchair, examining a pupil in classics after this fashion.
Từ trong câu: armchair, impersonate, pupil, classic, fashion, examine
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mother said that he was an old, old man and would set in his big armchair 'most all day.
Từ trong câu: armchair, mother, old, man, set, big, day
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this George would say "Damn!" and take himself and his evening paper to the armchair in the front window.
Từ trong câu: armchair, damn, take, himself, evening, paper, front, window
Kathleen Thompson Norris, The Story of Julia Page. Nguồn: Project Gutenberg #4787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On others he would rise late, pace his room, fretting audibly for hours together, smoke, sleep in the armchair by the fire.
Từ trong câu: armchair, other, rise, late, pace, room, hour, together
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The suave priest, her uncle, seated in his armchair, would hold the page at arm’s length, read it smiling and approve of the literary form.
Từ trong câu: armchair, literary, length, approve, priest, uncle, seat, hold
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone in an armchair under a broad Australian verandah, who fetched anything for himself, would, in the author's opinion, 'show himself a man of weak mind.'
Từ trong câu: armchair, anyone, broad, verandah, fetch, anything, himself, opinion
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armchair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| armchair upholstered | 16 lần |
| cushioned armchair | 19 lần |
| leathern armchair | 24 lần |
| wicker armchair | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armchair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armchair trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ armchair hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armchair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armchair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armchair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armchair: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.