Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amaze”

461 câu thật có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amaze nghĩa là ngạc nhiên. amaze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affect with wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amaze

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng amaze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amaze rapidity157 lần
utterly amaze155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amaze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amaze trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích từ 337 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amaze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amaze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amaze: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.