Câu tiếng Anh có từ “amaze”
456 câu thật có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amaze nghĩa là ngạc nhiên. amaze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affect with wonder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amaze
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I am amazed that you should think of such a thing.”
Từ trong câu: amaze, amazed, think, thing
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And why should I stop and rest, Clara?" said Frances, amazed.
Từ trong câu: amaze, rest, amazed, stop
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was amazed that the two brothers should take without cavil the arbitrary orders of this elderly peasant.
Từ trong câu: amaze, arbitrary, amazed, peasant, brother, take, order, elderly
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I saw her, I was amazed at her beauty, and, certainly, if there is any truth in faces, she ought to have the soul of an angel.
Từ trong câu: amaze, amazed, saw, beauty, certainly, truth, face, ought
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is amazing and inartistic, however, that after all her awkwardness she should fail.
Từ trong câu: inartistic, amaze, however, fail
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That his advances should be rejected so brusquely without any reference to the lady’s own wishes and that the lady should accept the situation without protest is very amazing.
Từ trong câu: reference, advance, protest, amaze, amazing, reject, wish, lady
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He explained to her how amazing it was that anybody should treat him in such a manner.
Từ trong câu: explain, should, how, manner, amaze, anybody, amazing, treat
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Amazed that Isabella could endure it, and jealous for her brother, she rose up, and saying she should join Mrs. Allen, proposed their walking.
Từ trong câu: jealous, join, proposed, rise, walking, amaze, rose, endure
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That this middle-aged buffoon should aspire to the hand of the loveliest and most elusive woman in England was only less amazing than that she should smile on his suit.
Từ trong câu: elusive, buffoon, middle, age, aspire, hand, lovely, woman
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amaze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amaze rapidity | 157 lần |
| utterly amaze | 155 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amaze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amaze trong kho câu?
- Kho câu có 456 câu có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amaze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amaze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amaze: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.