Câu tiếng Anh có từ “treachery”
153 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treachery
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The cry “Treachery!” was followed by a cry of “Save yourselves who can!”
Từ trong câu: treachery, cry, follow, save, yourself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I cannot," she said; "I cannot forgive that treachery, Lance; it has wounded me even unto death.
Từ trong câu: treachery, can, forgive, lance, wound, even, unto, death
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he cannot, the queen accuses him of treachery.
Từ trong câu: treachery, can, queen, accuse
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242952 (bản sửa đổi 4656676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But there is one--one whose treachery and base ingratitude I never can forget--although I can forgive him!
Từ trong câu: treachery, base, never, forget, although, forgive
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He met with a sad smile an indignant accusation of treachery against one who was still living, an accusation which could not be denied.
Từ trong câu: treachery, meet, sad, smile, indignant, accusation, still, live
F. A. Forbes, Pope Pius the Tenth. Nguồn: Project Gutenberg #35953. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We are few, they are many—they could wipe us out, and there would be none left to say that it happened through treachery.”
Từ trong câu: treachery, many, wipe, out, none, leave, happen
Edgar Rice Burroughs, Apache devil. Nguồn: Project Gutenberg #70101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poet never could stand frying; he calls it, in 'Macbeth,' 'the young fry of treachery.'
Từ trong câu: fry, treachery, poet, never, stand, call, young
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not endure the idea of treachery or levity, or anything akin to ill usage between him and his friend.
Từ trong câu: endure, treachery, usage, idea, anything, ill, friend
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But all that he could think of were his ruined hopes, his wounded feelings, the cruelty and treachery of what Mary had done.
Từ trong câu: cruelty, treachery, think, ruin, hope, wound, feel
Amber Reeves Blanco White, A lady and her husband. Nguồn: Project Gutenberg #71152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, D’Artagnan from her own admission knew Milady culpable of treachery in matters more important, and could entertain no respect for her.
Từ trong câu: entertain, respect, treachery, own, admission, important, besides, know
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their troops could then make a show of attacking our landing-party and we would raise the cry of `treachery' and retreat to the boats.
Từ trong câu: raise, our, show, treachery, could, boat, cry, their
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treachery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| basest treachery | 36 lần |
| infamous treachery | 45 lần |
| blackest treachery | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.