Câu tiếng Anh có từ “treachery”
153 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treachery
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
My fair princess, what treachery has been at work to deprive thee of thy rights?"
Từ trong câu: treachery, fair, princess, work, deprive, right
M. Y. Halidom, Tales of the Wonder Club, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #33688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Treachery has lost us the day, and ruined our cause for ever.
Từ trong câu: treachery, lose, day, ruin, cause, ever
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I cannot," she said; "I cannot forgive that treachery, Lance; it has wounded me even unto death.
Từ trong câu: treachery, can, forgive, lance, wound, even, unto, death
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Julia reveals that, fearing treachery on her way towards her foresworn lover, she has already killed four men and one woman.
Từ trong câu: treachery, reveal, fear, way, toward, lover, already, kill
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Renaissance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241496 (bản sửa đổi 4528723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A sudden revolution has covered your eyes with a cloud, and unexpected treachery has pierced your heart.
Từ trong câu: unexpected, treachery, sudden, revolution, cover, eye, cloud, heart
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Plato is silent about his treachery to the ten thousand Greeks, which Xenophon has recorded, as he is also silent about the crimes of Critias.
Từ trong câu: silent, treachery, ten, thousand, record, crime
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you, Izzy, you have saved me by your honest words about my wife from an incredible impulse towards folly and treachery.
Từ trong câu: folly, incredible, treachery, save, honest, word, wife, impulse
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treachery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| basest treachery | 36 lần |
| infamous treachery | 45 lần |
| blackest treachery | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.