Câu tiếng Anh có từ “treachery”
153 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treachery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Worse than this, there was treachery of the most dangerous kind.
Từ trong câu: treachery, bad, dangerous, kind
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there is one--one whose treachery and base ingratitude I never can forget--although I can forgive him!
Từ trong câu: treachery, base, never, forget, although, forgive
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something noble both in the voice and manner of his late opponent, and Dick instantly dismissed all fears of treachery.
Từ trong câu: dismiss, opponent, treachery, manner, something, noble, voice, late
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the treachery of Madame de Cintré herself amazed and confounded him; there was a key to the mystery, of course, but he groped for it in vain.
Từ trong câu: confound, amazed, treachery, madame, herself, amaze, key, mystery
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was a fatality in the desire to maintain terms with Sindhia, whose treachery to our power was overlooked.
Từ trong câu: fatality, desire, maintain, term, treachery, power, overlook
James Tod, Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 1 of 3 or the Central and Western Rajput States of India. Nguồn: Project Gutenberg #57374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was now no longer time for disguise, deceit, or treachery; peace must be made, or Ava would be captured.
Từ trong câu: deceit, now, long, time, disguise, treachery, peace, make
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treachery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| basest treachery | 36 lần |
| infamous treachery | 45 lần |
| blackest treachery | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.