Câu tiếng Anh có từ “treachery”
153 câu thật có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: treachery nghĩa là sự phản bội. treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ treachery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The cry “Treachery!” was followed by a cry of “Save yourselves who can!”
Từ trong câu: treachery, cry, follow, save, yourself
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This place will have to be garrisoned by American soldiers to protect our rear from treachery.
Từ trong câu: treachery, place, soldier, protect, rear
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But, simply, what is to be gained by such treachery?
Từ trong câu: treachery, simply, gain
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But its history is complicated by one of the most notable acts of literary treachery and theft on record.
Từ trong câu: theft, complicate, treachery, complicated, notable, history, act, literary
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A terrible conflict appeared to be imminent; but it was avoided by the ordinary resources of bribery and treachery.
Từ trong câu: bribery, terrible, conflict, appear, avoid, ordinary, resource, treachery
George Rawlinson, The Seven Great Monarchies Of The Ancient Eastern World, Vol 5: Persia The History, Geography, And Antiquities Of Chaldaea, Assyria, Babylon, Media, Persia, Parthia, And Sassanian or New Persian Empire; With Maps and Illustrations.. Nguồn: Project Gutenberg #16165. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng treachery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| basest treachery | 36 lần |
| infamous treachery | 45 lần |
| blackest treachery | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ treachery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treachery trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ treachery hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ treachery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treachery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treachery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treachery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.