Câu tiếng Anh có từ “them”
204 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Bessie fixed her eyes upon her sister, and Mrs. Westgate thought for a moment there were tears in them.
Từ trong câu: tear, fix, eye, them, fixed, sister, mrs, think
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were ten women among the refugees, of whom two were in the family way--one of them seven months.
Từ trong câu: ten, family, seven, them, refugee, two, woman, among
Arnold Henry Savage Landor, China and the allies, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79720. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are other ghosts than the Cock-Lane one, and far deeper men than Doctor Johnson who believe in them.
Từ trong câu: who, believe, far, ghost, them, deep, doctor, lane
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was another officer that closed right in behind them.
Từ trong câu: was, closed, officer, another, close, they, them, right
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The natural resources of a state assume a comparatively minor role unless there are human resources to develop and to utilize them.
Từ trong câu: assume, utilize, resource, unless, are, natural, them, role
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well--if there are any regular land breezes at all on this coast one must get close inshore to find them, mustn’t one?”
Từ trong câu: find, must, coast, well, regular, close, them, land
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no growls, no fierce screams of rage—the little black stick had taught them to come quietly lest they awaken it.
Từ trong câu: scream, fierce, stick, quietly, black, rage, teach, them
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The South of England was alive with them when there was plenty of good lush green-stuff to keep them going.
Từ trong câu: good, plenty, keep, was, south, go, when, alive
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.