Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “them”

224 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ them

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “They do, may it please your highness; I have looked on many of them.”

    Từ trong câu: please, them, look, many

    Miss, 1804?-1862 Pardoe, The beauties of the Bosphorus. Nguồn: Project Gutenberg #79601. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “After what happened at Vevey, I think I may certainly call upon them,” he said to Mrs. Costello.

    Từ trong câu: after, call, may, certainly, them, happen, think, mrs

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they drove the animals back to the barton, or sat down to milk them on the spot, as the case might require.

    Từ trong câu: require, spot, case, milk, them, sit, animal, drive

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stared at mine as if they might really have resembled them.

    Từ trong câu: stare, resemble, they, have, might, as, them, if

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or he might frighten the horses some day, and give me a chance to stop them.

    Từ trong câu: horse, or, stop, day, frighten, might, them, some

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any other observer might have seen few but unamiable traits, and have given them a far darker colouring.

    Từ trong câu: observer, far, trait, give, see, any, given, might

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng them

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
among them45.126 lần
with them111.791 lần
let them28.812 lần
give them24.726 lần
for them83.692 lần
see them27.232 lần
told them19.956 lần
make them22.459 lần
behind them17.010 lần
about them24.366 lần
them with62.817 lần
them into23.989 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ them

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.