Câu tiếng Anh có từ “them”
55 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
And Libby, just to be always with them and to do exactly as they did, would sleep too.
Từ trong câu: did, sleep, them, always, exactly
W. H. Hudson, The book of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #79577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had no chance to see them on those days.
Từ trong câu: see, day, have, them, had, that, chance
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My dear brother," said Mr. Latimer, "you forget that he is more likely to influence others, than to be influenced by them.
Từ trong câu: to, dear, by, them, other, than, brother, mr
Lucy Ellen Guernsey, The mother's mission. Nguồn: Project Gutenberg #79798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some do this by simply placing them in a sunny window without covering.
Từ trong câu: place, without, sunny, window, cover, them, some, simply
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two shots rang out, and two more, and then Jim was upon them, gun smoking.
Từ trong câu: shot, ring, gun, smoking, upon, smoke, them, two
Fred MacIsaac, The impulsive Mr. Morrison. Nguồn: Project Gutenberg #79744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He passed three packages of matches without noticing them and finally went to light his cigarette on the gas-stove pilot.
Từ trong câu: stove, without, light, package, he, go, gas, cigarette
Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many Jews live here, and it is said the dark-eyed Jewesses are very beautiful, and extremely inquisitive about strangers, asking them many questions.
Từ trong câu: extremely, live, is, dark, beautiful, eye, they, many
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.