Câu tiếng Anh có từ “them”
55 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“I had thought they came from a paraphrase of Corneille’s, and I admit I didn’t think much of them.
Từ trong câu: paraphrase, admit, them, from, had, think, come, much
André Gide, Strait is the gate (La porte étroite). Nguồn: Project Gutenberg #79693. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Serve the poor, but, for your lives, you little monkeys, don’t preach to them.
Từ trong câu: monkey, preach, serve, them, poor, life, little
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 4 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #79663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, sir; I didn't and I brought them back, those things, and I didn't see them at the time.
Từ trong câu: at, see, no, bring, those, them, back, sir
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You'll have to get to know them first, mum; there ain't enough of them yet to fill our kitchen.
Từ trong câu: first, fill, mum, kitchen, we, enough, them, there
Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The members of the choir are not robed in white, nor have they anything to distinguish them but the place they occupy.
Từ trong câu: place, rob, anything, member, occupy, nor, distinguish, them
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the fact that your name appeared on the telegrams doesn't mean you wrote them?
Từ trong câu: but, fact, telegram, on, your, mean, write, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.