Câu tiếng Anh có từ “them”
229 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“They do, may it please your highness; I have looked on many of them.”
Từ trong câu: please, them, look, many
Miss, 1804?-1862 Pardoe, The beauties of the Bosphorus. Nguồn: Project Gutenberg #79601. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I've had the blue devils since morning, and I've got to have something to drive them off."
Từ trong câu: blue, since, them, off, morning, drive, something, get
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You have made grandfather angry," said Heidi, and her dark eyes had anything but a friendly expression in them as she looked at Dete.
Từ trong câu: angry, eye, them, expression, dark, grandfather, make, anything
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have left their bodies behind them, for bodies are weights which impair the power and shorten the duration of life.
Từ trong câu: shorten, duration, impair, them, leave, body, behind, weight
Muḥammad ibn Aḥmad, 973?-1048 Bīrūnī, Alberuni's India (Volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, the West Coast people, what tragedies I have seen among them over here!
Từ trong câu: coast, over, here, what, them, west, among, people
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ve been brought up bad,” said the Dodger, surveying his boots with much satisfaction when Oliver had polished them.
Từ trong câu: bad, boot, satisfaction, polish, bring, much, them, survey
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any other observer might have seen few but unamiable traits, and have given them a far darker colouring.
Từ trong câu: observer, far, trait, give, see, any, given, might
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Boys," said I, going among them, "the leaders who have brought you astray are scoundrels, whom I am going to punish.
Từ trong câu: punish, who, whom, leader, go, bring, boy, say
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.