Câu tiếng Anh có từ “them”
229 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All others should work, and if they didn’t, and went hungry, so much the worse for them.
Từ trong câu: should, hungry, them, if, other, work, worse, go
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'll leave word at Ponape, to tell them where I am should they come along.
Từ trong câu: leave, where, should, word, tell, them, along, am
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We ought to march against them and take it away from them.”
Từ trong câu: march, against, away, from, take, them, ought
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I presume they were asleep; by the shawl about her head and shoulders, one of them should be a woman.
Từ trong câu: asleep, woman, presume, about, head, shoulder, them
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They’re awfully interested in my ideas, and it’s inevitable they should meet me over them.”
Từ trong câu: interested, over, my, inevitable, interest, should, they, them
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Innocent Mrs. Coleridge and poor Dolly Wordsworth were seen strolling about with them, and were pronounced no better than they should be.
Từ trong câu: good, poor, see, about, should, pronounce, no, mr
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had told them that I should not return until the morning, and had given them explicit orders not to stir from the house.
Từ trong câu: explicit, house, give, until, order, stir, given, tell
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.