Câu tiếng Anh có từ “them”
55 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Just leave them with me and I’ll see to ’em.”
Từ trong câu: leave, and, see, to, them, i, with, they
Helen R. Hull, The playboy. Nguồn: Project Gutenberg #79818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of them went in there and stayed, and the other one went in and came out?
Từ trong câu: one, come, go, they, stay, them, other, there
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are going to put all of them in under one number?
Từ trong câu: under, number, go, all, are, put, them
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another officer that closed right in behind them.
Từ trong câu: was, closed, officer, another, close, they, them, right
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the time comes in the autumn for taking them in doors, the work can be done in half the time.
Từ trong câu: can, half, autumn, come, when, door, take, them
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only to meet them and I hoped to learn something about Russia and how people live there.
Từ trong câu: only, about, learn, how, live, hope, meet, people
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was standing in the side door looking up and down the street while she had went with them to the back.
Từ trong câu: look, stand, standing, go, door, down, side, street
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.