Câu tiếng Anh có từ “them”
55 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: them là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ them
"On the contrary," I replied, "I believe them to be inseparable."
Từ trong câu: believe, inseparable, reply, them, contrary
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were ten women among the refugees, of whom two were in the family way--one of them seven months.
Từ trong câu: ten, family, seven, them, refugee, two, woman, among
Arnold Henry Savage Landor, China and the allies, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79720. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other servants now came crowding in, and one of them ran off immediately for the nearest surgeon.
Từ trong câu: run, immediately, now, come, servant, them, off, crowd
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The natural resources of a state assume a comparatively minor role unless there are human resources to develop and to utilize them.
Từ trong câu: assume, utilize, resource, unless, are, natural, them, role
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He says, "I have many things to say unto you, but ye cannot bear them now....
Từ trong câu: many, unto, but, can, now, they, have, them
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here we see it is a surprise to the gods that man had become as one of them, knowing good and evil.
Từ trong câu: good, man, know, one, see, we, god, here
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng them
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ them
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.