E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “them”

55 câu thật có từ them hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: them nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm tân ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). them là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ them

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And Libby, just to be always with them and to do exactly as they did, would sleep too.

    Từ trong câu: did, sleep, them, always, exactly

    W. H. Hudson, The book of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #79577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The words of Samuel to the Israelites would be fulfilled in them to the letter.

    Từ trong câu: letter, fulfill, word, them

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng them

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
among them45.126 lần
with them111.791 lần
let them28.812 lần
give them24.726 lần
for them83.692 lần
see them27.232 lần
told them19.956 lần
make them22.459 lần
behind them17.010 lần
about them24.366 lần
them with62.817 lần
them into23.989 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ them

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ them trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ them hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ them xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ them gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ them?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ them: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.