Câu tiếng Anh có từ “tennis”
204 câu thật có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tennis nghĩa là quần vợt. tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tennis
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
There was room for a full-size lawn-tennis court behind every house on the Estate.
Từ trong câu: tennis, room, full, size, lawn, court, behind, every
E. W. Hornung, Witching Hill. Nguồn: Project Gutenberg #33971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were series of contests in football, baseball, track, tennis, volley-ball, basket-ball, and other out-of-door sports.
Từ trong câu: tennis, football, series, contest, baseball, track, ball, basket
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a lake on which to row, a pony-cart to drive, tennis-courts, croquet-grounds, and everything that could make country life pleasant.
Từ trong câu: tennis, lake, row, cart, drive, court, ground, everything
Carolyn Wells, Betty's Happy Year. Nguồn: Project Gutenberg #45577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a lawn-tennis court, however, which is constantly in use during the summer term.
Từ trong câu: lawn, tennis, court, however, constantly, use, summer, term
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was then in Bear Yard, Clare Market, a theatre, occasionally used as a tennis-court and as an auction-room.
Từ trong câu: auction, tennis, bear, yard, market, theater, occasionally, use
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tennis-racquets and hockey-sticks were displayed upon the wall, and there were many school photographs, as well as those of the home-folk.
Từ trong câu: hockey, tennis, stick, display, wall, many, school, photograph
Mary Grant Bruce, The Twins of Emu Plains. Nguồn: Project Gutenberg #60447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many talented tennis players in the world.
Từ trong câu: talent, many, tennis, player, world
«Research in programming Wikidata/Tennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289262 (bản sửa đổi 2722093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also a gymnasium, which is one of the largest in Korea, several tennis courts, and a huge play ground.
Từ trong câu: gymnasium, large, several, tennis, court, huge, play, ground
«Ewha Girls' High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217055 (bản sửa đổi 10124590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was bridge, badminton in a covered court, tennis, a reading-room and a supply of refreshments.
Từ trong câu: badminton, bridge, cover, court, tennis, read, room, supply
B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a variety of sports competitions such as football, tennis, handball, basketball, volleyball or kickboxing.
Từ trong câu: volleyball, handball, variety, sport, competition, football, tennis, basketball
«Digi Sport (Romania)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1195217 (bản sửa đổi 10758697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dart-playing, of course, is a national sport, and there are enthusiasts who claim it has more devotees than tennis or golf.
Từ trong câu: devotee, enthusiast, play, course, national, sport, claim, tennis
Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tennis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tennis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tennis trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tennis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tennis gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tennis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tennis: Quá khứ đơn (33 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.