Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tennis”

204 câu thật có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tennis nghĩa là quần vợt. tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tennis

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Playing golf or tennis on a dark, foggy night would be impossible.

    Từ trong câu: golf, tennis, foggy, play, dark, night, impossible

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Computers and Electronics for Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68437 (bản sửa đổi 3569308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We would say that the tennis ball has greater elasticity.

    Từ trong câu: elasticity, tennis, ball, great

    «Principles of Microeconomics/Elasticity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387220 (bản sửa đổi 3577332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would like to buy the white tennis shoes.

    Từ trong câu: shoe, tennis, like, buy, white

    «Ukrainian/Complex Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72624 (bản sửa đổi 4436441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She also had a tennis court installed, hoping that it would encourage her husband to maintain a healthy weight.

    Từ trong câu: healthy, install, encourage, tennis, court, hope, husband, maintain

    «Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tennis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawn tennis635 lần
tennis player265 lần
tennis courts175 lần
tennis racket58 lần
tennis tournament77 lần
tennis players115 lần
tennis court631 lần
tennis rackets21 lần
tennis tournaments21 lần
tennis balls65 lần
tennis lawn52 lần
playing tennis157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tennis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tennis trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tennis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tennis gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tennis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tennis: Quá khứ đơn (33 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.