Câu tiếng Anh có từ “tennis”
204 câu thật có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tennis nghĩa là quần vợt. tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tennis
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In those days no one thought of providing fresh-air exercise for girls except by walks, and tennis was just coming in.
Từ trong câu: tennis, day, think, provide, fresh, air, exercise, girl
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Young Bolitho was riding with her, and they both carried tennis rackets slung on the handlebars of their machines.
Từ trong câu: racket, tennis, young, ride, carry, machine
F. E. Mills Young, Grit Lawless. Nguồn: Project Gutenberg #38170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In another moment Kemp had ploughed through the asparagus, and was running across the tennis lawn to the house.
Từ trong câu: lawn, tennis, plow, another, moment, run, across, house
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was wearing tennis shoes without socks and died from a toe infection.
Từ trong câu: sock, wear, tennis, shoe, die, toe, infection
«Calvin Coolidge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 10803816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The reporter suggested that her modeling was making her concentrate less on tennis.
Từ trong câu: concentrate, reporter, suggest, model, make, less, tennis
«Anna Kournikova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64041 (bản sửa đổi 11012353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was living out a fantasy where he imagined himself to be a famous tennis player.
Từ trong câu: fantasy, live, out, imagine, himself, famous, tennis, player
«Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tennis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tennis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tennis trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tennis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tennis gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tennis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tennis: Quá khứ đơn (33 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.