Câu tiếng Anh có từ “tennis”
204 câu thật có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tennis nghĩa là quần vợt. tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tennis
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
She is considered one of the greatest female tennis players.
Từ trong câu: tennis, consider, great, female, player
«Billie Jean King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39246 (bản sửa đổi 9979163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Frances has a tennis racquet, a volley ball, a baseball, a paddle, a shoe (for hiking), and the dearest little musical notes.
Từ trong câu: hiking, tennis, ball, baseball, paddle, shoe, hike, dear
Harriet Pyne Grove, The Greycliff Girls in Camp. Nguồn: Project Gutenberg #62654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the oldest tennis tournament in the world and is the most prestigious.
Từ trong câu: prestigious, old, tennis, tournament, world
«Wimbledon Championships», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86903 (bản sửa đổi 10823893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is thought of as one of the best tennis players of all time.
Từ trong câu: best, player, tennis, think, time
«John McEnroe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118644 (bản sửa đổi 10730608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Who is the highest-paid tennis player in the present?
Từ trong câu: paid, high, tennis, player, present
«Research in programming Wikidata/Tennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289262 (bản sửa đổi 2722093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is seen as one of the best tennis players of all time.
Từ trong câu: see, best, player, tennis, time
«Björn Borg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118685 (bản sửa đổi 6504596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also a gymnasium, which is one of the largest in Korea, several tennis courts, and a huge play ground.
Từ trong câu: gymnasium, large, several, tennis, court, huge, play, ground
«Ewha Girls' High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217055 (bản sửa đổi 10124590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hawthorne, in a flannel shirt, with a soft red tennis cap on his handsome head, was by far the most picturesque figure of the group.
Từ trong câu: figure, far, handsome, shirt, tennis, head, picturesque, cap
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common improvements were made to basketball hoops and courts, volleyball nets and tennis courts.
Từ trong câu: volleyball, common, improvement, make, basketball, court, net, tennis
«Exercise as it relates to Disease/Measuring Physical Activity within Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401991 (bản sửa đổi 4413296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most popular sports in Serbia are football, basketball, volleyball, handball, water polo and tennis.
Các môn thể thao phổ biến nhất ở Serbia là bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng ném, bóng nước và quần vợt.
Từ trong câu: handball, volleyball, popular, sport, football, basketball, water, polo
«Serbia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5000 (bản sửa đổi 11010849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tennis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tennis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tennis trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tennis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tennis gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tennis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tennis: Quá khứ đơn (33 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.