Câu tiếng Anh có từ “tennis”
204 câu thật có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tennis nghĩa là quần vợt. tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tennis
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Now, I cannot change my religion as a man changes his shirt at tennis."
Từ trong câu: tennis, now, can, change, religion, man, shirt
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It's much too hot to play tennis, and even croquet is more than we can manage.
“Thời tiết quá nóng để chơi quần vợt và thậm chí chơi bóng vồ cũng vượt quá khả năng của chúng tôi.
Từ trong câu: tennis, much, hot, play, even, manage
L. T. Meade, The School Queens. Nguồn: Project Gutenberg #28819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, as a result, why, he could spend his time at his favorite sport, which is tennis.
Từ trong câu: tennis, result, spend, time, favorite, sport
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chrissy and I cannot imagine how you can ride and play tennis in such heat; but perhaps it is cooler in the country.
Chrissy và tôi không thể tưởng tượng được làm thế nào bạn có thể đạp xe và chơi quần vợt trong cái nóng như vậy; nhưng có lẽ ở quê mát hơn.
Từ trong câu: tennis, cooler, can, imagine, ride, play, heat, perhaps
Rosa Nouchette Carey, Our Bessie. Nguồn: Project Gutenberg #28651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a lake on which to row, a pony-cart to drive, tennis-courts, croquet-grounds, and everything that could make country life pleasant.
Từ trong câu: tennis, lake, row, cart, drive, court, ground, everything
Carolyn Wells, Betty's Happy Year. Nguồn: Project Gutenberg #45577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'm having a rather good time. * * * Can you fancy me playing croquet, cards, lawn--no, thank God, I've escaped lawn tennis and golf!
Từ trong câu: lawn, tennis, golf, rather, good, time, fancy, play
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can also find an all-weather court for volleyball, tennis, handball, and basketball.
Từ trong câu: volleyball, handball, find, weather, court, tennis, basketball
«Lavanttal-Arena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261045 (bản sửa đổi 10902995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game has five sports which can be played - tennis, golf, baseball, bowling, and boxing.
Từ trong câu: golf, game, five, sport, play, tennis, baseball, bowl
«Wii Sports», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114322 (bản sửa đổi 10093535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Students can play football, cricket, volleyball, basketball, table tennis, Carrom, and badminton.
Từ trong câu: cricket, volleyball, student, play, football, basketball, table, tennis
«Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ground was too steep for athletics; no cricket could be possible there, no lawn tennis, no quoits, no anything.
Từ trong câu: athletics, ground, steep, athletic, cricket, possible, lawn, tennis
James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tennis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tennis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tennis trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ tennis hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tennis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tennis gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tennis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tennis: Quá khứ đơn (33 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.