Câu tiếng Anh có từ “sunny”
236 câu thật có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunny nghĩa là nắng. sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunny
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
To distant lands o'er sunny seas The songsters bright have taken wing.
Từ trong câu: sunny, distant, land, sea, bright, take, wing
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A beautiful, warm, sunny afternoon, the very pleasantest day, probably, that there has been in the whole course of the year.
Từ trong câu: sunny, beautiful, warm, afternoon, pleasant, day, probably, whole
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather is hot and sunny outside where he has been asked to work.
Từ trong câu: weather, sunny, hot, outside, ask, work
«Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It’s coming up from that little sunny hollow where Mr. Eben Wright has been cutting fence poles.
Từ trong câu: pole, sunny, come, up, little, hollow, mr, cut
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot tell you how comforting the words read to me--and how sunny they have made this grey day.
Từ trong câu: grey, sunny, can, tell, comfort, word, read, make
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long has paled that sunny sky: Echoes fade and memories die.
Từ trong câu: memory, die, sky, sunny, pale, fade, long
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A stale article, if you dip it in a good, warm, sunny smile, will go off better than a fresh one that you’ve scowled upon.”
Từ trong câu: article, dip, good, warm, sunny, smile, go, off
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lemonade seller has pitched his tent in the sunniest corner of the Piazza delle Fontane Amorose, and calls aloud to thirsty thousands as they pass, "Fres-ca, fres-ca."
Từ trong câu: lemonade, seller, pitch, tent, sunny, corner, call, aloud
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Latest generation Plasma TVs have improved on brightness, but a warning is do not view where it is too bright or sunny.
Từ trong câu: tv, late, generation, improve, warn, view, bright, sunny
«Plasma display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190713 (bản sửa đổi 9065602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This climate has helped tourism, because visitors to the island can reliably expect warm, sunny weather.
Từ trong câu: tourism, climate, help, because, visitor, island, expect, warm
«Aruba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20262 (bản sửa đổi 10307367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sunny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunny trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunny: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.